Không muốn bỏ lỡ những cơ hội nhận quà hấp dẫn Đăng ký ngay

Thứ 2, Ngày 08 tháng 10 năm 2018, 10:31

Hướng dẫn lựa chọn Thanh cái, dây dẫn điện

I. HƯỚNG DẪN CHỌN DÂY DẪN, THANH CÁI THEO TIÊU NGHÀNH ĐIỆN.

Lựa chọn tiết diện dây điện, cáp điện, thanh cái (busbar) là công việc quan trọng và thường xuyên đối với ngành điện, đặc biệt khi thiết kế, lắp đặt tủ điện công nghiệp thì phải tính toán lựa chọn các thiết bị  đó cho chính xác để đảm bảo tủ điện được hoạt động an toàn và bền bỉ. Thông thường xảy ra 3 cách tính toán lựa chọn hay được sử dụng như sau:

Chọn dây, cáp điện, thanh cái theo tính toán.

Chọn dây, cáp điện, thanh cái theo kinh nghiệm. 

  • Chọn dây, cáp điện, thanh cái theo các tiêu chuẩn.
  •  

Chọn dây điện, cáp điện, thanh cái theo các tiêu chuẩn thường được dùng rất nhiều. Tại sao vậy? Vì các tiêu chuẩn đó được đưa ra dựa vào tính toán kết hợp với kinh nghiệm. Việc chọn theo các tiêu chuẩn còn giúp cho việc thiết kế, thi công công trình hợp các tiêu chuẩn đã có sẵn.

  •  

Theo tiêu chuẩn IEC 60439. Dòng điện và tiết diện dây dẫn đến 400A được chọn trong các bảng 8 IEC60439-1.

 

DÒNG ĐỊNH MỨC 

TIẾT DIỆN DÂY

A

 

Mm²

AWG/MCM

0

8

1,0

18

8

12

1,5

16

12

15

2,5

14

15

20

2,5

12

20

25

4,0

10

25

32

6,0

10

32

50

10

8

50

65

16

6

65

85

25

4

85

100

35

3

100

115

35

2

115

130

50

1

130

150

50

0

150

175

70

00

175

200

95

000

200

225

95

0000

225

250

120

250

250

275

150

300

275

300

185

350

300

350

185

400

350

400

240

500

 

Dòng điện và tiết diện dây dẫn, thanh cái từ 400A đến 3150A được chọn trong bảng 9 IEC 60439-1.

 

 

Values of the rated current A

 

 

Range of rated current A

Test conductors

Cables

Copper bars 2)

Quantity

Cross sectional area mm2

Quantity

Dimensions mm

500

400 to 500

2

150(16)

2

30 × 5(15)

630

500 to 630

2

185(18)

2

40 × 5(15)

800

630 to 800

2

240(21)

2

50 × 5(17)

1 000

800 to 1000

 

 

 

Không khuyến khích sử dụng dây cáp

2

60 × 5(19)

1 250

1 000 to 1250

2

80 × 5(20)

1 600

1 250 to 1600

2

100 × 5(23)

2 000

1 600 to 2000

3

100 × 5(20)

2 500

2 000 to 2500

4

100 × 5(21)

3 150

2 500 to 3150

3

100 × 10(23)

 

II. LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY PE (dây tiếp địa) THEO ĐIỀU KIỆN SAU ĐÂY (Trong bảng S là tiết diện dây pha).

 

Cross-sectional area of phase conductors S

Minimum cross-sectional area of the corresponding protectiveconductor (PE, PEN) Sp

Mm2

Mm2

S ≤

16

S

16 < S ≤

35

16

35 < S ≤

400

S/2

400 < S ≤

800

200

800 < S

S/4

 

Một điều quan trọng cần lưu ý là việc lựa chọn thanh cái dùng cho tủ điện lại phụ thuộc vào kích thước đầu cực của MCCB. Khi lựa chọn busbar ta thường chọn bề rộng bằng với đầu cực MCCB còn độ dày thì chọn sao cho đạt chuẩn trong các bảng tra. Độ rộng đầu cực MCCB thường như sau :

  • Framesize 63: 17mm
  • Framesize 100A :17mm
  • Framesize 225A : 5mm
  • Framesize 400A : 30mm
  • Framesize 630A :
  • Framesize 800A : 41mm
  • Framesize 1250A : 44mm
  •  

Đồng cuộn thường dùng để dập các thanh cái có kích thước nhỏ dùng cho MCB, MCCB dưới 250A. Sử dụng đồng cuộn, chúng ta cần có máy duỗi thẳng thanh đồng trước khi gia công.

Đồng cuộn thường có các kích thước sau (dày x rộng mm)

 

III.   KÍCH THƯỚC ĐỒNG THANH CÁI DẠNG THANH

 

Đồng thanh thường dùng để dập các thanh cái dùng cho MCCB, ACB. Đồng thanh thường có chiều dài 4m. Bảng tra bề dày x rộng (mm):

 

DÀY (mm)

RỘNG (mm)

TIẾT DIỆN (mm2)

4

20

80

4

25

100

4

30

120

4

40

160

5

15

75

5

20

100

5

25

125

5

30

150

5

40

200

5

50

250

5

60

300

6

20

120

6

25

150

6

30

180

6

40

240

6

50

300

6

60

360

6

80

480

6

100

600

8

20

160

8

25

200

8

30

240

8

40

320

8

50

400

8

60

480

8

80

640

8

100

800

10

20

200

10

30

300

10

40

400

10

50

500

10

60

600

10

80

800

10

100

1,000

12

100

1,200

15

100

1,500

 

IV. CÁC KÍCH THƯỚC THANH CÁI TIÊU CHUẨN

 

DÀY (mm)

RỘNG (mm)

TIẾT DIỆN (mm2)

2

12

24

3

15

45

3

20

60

5

20

100

6

20

120

10

20

200

6

30

180

10

30

300

6

40

240

10

40

400

6

50

300

10

50

500

6

60

360

10

60

600

6

80

480

10

60

600

6

100

600

10

100

1,000